Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 2 năm 1944

Thứ Sáu, ngày 25/1 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 18 Tháng 2, 1944 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 18/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/2/1944

Ngày 18/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/2/1944 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Giáp Thân (25/1/1944 âm lịch).

Ngày 18/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 18/2/1944 là thứ sáu.

Ngày 18/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›