Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 2 năm 1944

Thứ Hai, ngày 28/1 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 21 Tháng 2, 1944 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Ất Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 21/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/2/1944

Ngày 21/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/2/1944 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Giáp Thân (28/1/1944 âm lịch).

Ngày 21/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 21/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 21/2/1944 là thứ hai.

Ngày 21/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›