Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 2 năm 1944

Thứ Ba, ngày 29/1 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 22 Tháng 2, 1944 Thứ Ba
Âm lịch 29 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 22/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/2/1944

Ngày 22/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/2/1944 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Giáp Thân (29/1/1944 âm lịch).

Ngày 22/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 22/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 22/2/1944 là thứ ba.

Ngày 22/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›