Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1944

Thứ Tư, ngày 30/1 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1944 Thứ Tư
Âm lịch 30 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bình · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1944

Ngày 23/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/2/1944 dương lịch là ngày 30 tháng Giêng năm Giáp Thân (30/1/1944 âm lịch).

Ngày 23/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1944 là thứ tư.

Ngày 23/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›