Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1944

Thứ Bảy, ngày 12/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1944 Thứ Bảy
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Giáp Thân
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1944 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1944 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1944

Ngày 5/2/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 5/2/1944 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Giáp Thân (12/1/1944 âm lịch).

Ngày 5/2/1944 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 5/2/1944 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1944 là thứ bảy.

Ngày 5/2/1944 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1944

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›