Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 3/10 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 11, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 3 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thu · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/11/1934 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Quỷ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Quỷ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Quỷ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Quỷ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Quỷ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Quỷ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Quỷ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Thu, sao Quỷ xấu)

Ngày 9/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/11/1934

Ngày 9/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/11/1934 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Giáp Tuất (3/10/1934 âm lịch).

Ngày 9/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 9/11/1934 là thứ sáu.

Ngày 9/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thu (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›