Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 24/10 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 30 Tháng 11, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 24 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/11/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 30/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/11/1934

Ngày 30/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 30/11/1934 dương lịch là ngày 24 tháng Mười năm Giáp Tuất (24/10/1934 âm lịch).

Ngày 30/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 30/11/1934 là thứ sáu.

Ngày 30/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›