Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 11 năm 1934

Thứ Sáu, ngày 17/10 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 23 Tháng 11, 1934 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/11/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 23/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/11/1934

Ngày 23/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/11/1934 dương lịch là ngày 17 tháng Mười năm Giáp Tuất (17/10/1934 âm lịch).

Ngày 23/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 23/11/1934 là thứ sáu.

Ngày 23/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›