Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1934

Thứ Ba, ngày 21/10 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 27 Tháng 11, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 27/11/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 27/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/11/1934

Ngày 27/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 27/11/1934 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Giáp Tuất (21/10/1934 âm lịch).

Ngày 27/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu tuyết, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 27/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 27/11/1934 là thứ ba.

Ngày 27/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›