Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 11 năm 1934

Thứ Năm, ngày 2/10 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 8 Tháng 11, 1934 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/11/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 8/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/11/1934

Ngày 8/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/11/1934 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Giáp Tuất (2/10/1934 âm lịch).

Ngày 8/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 8/11/1934 là thứ năm.

Ngày 8/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›