Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 11 năm 1934

Thứ Năm, ngày 9/10 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 15 Tháng 11, 1934 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Canh Dần
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bình · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/11/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 15/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/11/1934

Ngày 15/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/11/1934 dương lịch là ngày 9 tháng Mười năm Giáp Tuất (9/10/1934 âm lịch).

Ngày 15/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 15/11/1934 là thứ năm.

Ngày 15/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bình (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›