Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1934

Thứ Ba, ngày 30/9 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 11, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 30 Tháng Chín (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/11/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 6/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/11/1934

Ngày 6/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/11/1934 dương lịch là ngày 30 tháng Chín năm Giáp Tuất (30/9/1934 âm lịch).

Ngày 6/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 6/11/1934 là thứ ba.

Ngày 6/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›