Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 11 năm 1934

Chủ Nhật, ngày 12/10 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 18 Tháng 11, 1934 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Mười (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Ất Hợi
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/11/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 18/11/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/11/1934

Ngày 18/11/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 18/11/1934 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Giáp Tuất (12/10/1934 âm lịch).

Ngày 18/11/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/11/1934 là thứ mấy?

Ngày 18/11/1934 là chủ nhật.

Ngày 18/11/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/11/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›