Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 30/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 8 Tháng 6, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/1918

Ngày 8/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 8/6/1918 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Mậu Ngọ (30/4/1918 âm lịch).

Ngày 8/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 8/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 8/6/1918 là thứ bảy.

Ngày 8/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›