Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 6 năm 1918

Thứ Hai, ngày 9/5 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 17 Tháng 6, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 17/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/6/1918

Ngày 17/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 17/6/1918 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Mậu Ngọ (9/5/1918 âm lịch).

Ngày 17/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 17/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 17/6/1918 là thứ hai.

Ngày 17/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 17/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›