Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 6 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 6/5 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 6, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 14/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/6/1918

Ngày 14/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/6/1918 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Mậu Ngọ (6/5/1918 âm lịch).

Ngày 14/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 14/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 14/6/1918 là thứ sáu.

Ngày 14/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›