Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1918

Thứ Năm, ngày 28/4 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1918

Ngày 6/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/6/1918 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Mậu Ngọ (28/4/1918 âm lịch).

Ngày 6/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1918 là thứ năm.

Ngày 6/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›