Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1918

Thứ Hai, ngày 2/5 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1918

Ngày 10/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/6/1918 dương lịch là ngày 2 tháng Năm năm Mậu Ngọ (2/5/1918 âm lịch).

Ngày 10/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 10/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1918 là thứ hai.

Ngày 10/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›