Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1918

Thứ Sáu, ngày 29/4 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1918 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1918

Ngày 7/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/6/1918 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Mậu Ngọ (29/4/1918 âm lịch).

Ngày 7/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 7/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1918 là thứ sáu.

Ngày 7/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›