Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 21/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 6, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 29/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/6/1918

Ngày 29/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/6/1918 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Mậu Ngọ (21/5/1918 âm lịch).

Ngày 29/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 29/6/1918 là thứ bảy.

Ngày 29/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›