Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1918

Thứ Năm, ngày 12/5 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 6, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 20/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/6/1918

Ngày 20/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/6/1918 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Mậu Ngọ (12/5/1918 âm lịch).

Ngày 20/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 20/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 20/6/1918 là thứ năm.

Ngày 20/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›