Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 6 năm 1918

Thứ Ba, ngày 10/5 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 6, 1918 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Thân
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 18/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 18/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/6/1918

Ngày 18/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/6/1918 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Mậu Ngọ (10/5/1918 âm lịch).

Ngày 18/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 18/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 18/6/1918 là thứ ba.

Ngày 18/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›