Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 6 năm 1918

Thứ Tư, ngày 4/5 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 6, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/6/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 12/6/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/6/1918

Ngày 12/6/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/6/1918 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Mậu Ngọ (4/5/1918 âm lịch).

Ngày 12/6/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 12/6/1918 là thứ mấy?

Ngày 12/6/1918 là thứ tư.

Ngày 12/6/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/6/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›