Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1940

Thứ Tư, ngày 4/7 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 8, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Khai · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 7/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/8/1940

Ngày 7/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 7/8/1940 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Canh Thìn (4/7/1940 âm lịch).

Ngày 7/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 7/8/1940 là thứ tư.

Ngày 7/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Khai (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›