Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1940

Thứ Hai, ngày 2/7 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 5 Tháng 8, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thu · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 5/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/8/1940

Ngày 5/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/8/1940 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Canh Thìn (2/7/1940 âm lịch).

Ngày 5/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 5/8/1940 là thứ hai.

Ngày 5/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thu (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›