Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 20/7 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 8, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 20 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Mãn · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 23/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/8/1940

Ngày 23/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/8/1940 dương lịch là ngày 20 tháng Bảy năm Canh Thìn (20/7/1940 âm lịch).

Ngày 23/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 23/8/1940 là thứ sáu.

Ngày 23/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Mãn (tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›