Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 1940

Thứ Năm, ngày 28/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 8, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Tý
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 1/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/8/1940

Ngày 1/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/8/1940 dương lịch là ngày 28 tháng Sáu năm Canh Thìn (28/6/1940 âm lịch).

Ngày 1/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 1/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 1/8/1940 là thứ năm.

Ngày 1/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›