Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 8 năm 1940

Thứ Năm, ngày 19/7 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 22 Tháng 8, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 22/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/8/1940

Ngày 22/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 22/8/1940 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Canh Thìn (19/7/1940 âm lịch).

Ngày 22/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 22/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 22/8/1940 là thứ năm.

Ngày 22/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›