Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 29/6 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 2 Tháng 8, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 29 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Phá · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 2/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/8/1940

Ngày 2/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/8/1940 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Canh Thìn (29/6/1940 âm lịch).

Ngày 2/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 2/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 2/8/1940 là thứ sáu.

Ngày 2/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Phá (xấu), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›