Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1940

Thứ Tư, ngày 11/7 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1940 Thứ Tư
Âm lịch 11 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Chấp · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1940

Ngày 14/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/8/1940 dương lịch là ngày 11 tháng Bảy năm Canh Thìn (11/7/1940 âm lịch).

Ngày 14/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 14/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1940 là thứ tư.

Ngày 14/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›