Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 8 năm 1940

Thứ Ba, ngày 10/7 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 8, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 13/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/8/1940

Ngày 13/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/8/1940 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Canh Thìn (10/7/1940 âm lịch).

Ngày 13/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 13/8/1940 là thứ ba.

Ngày 13/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›