Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 3 tháng 8 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 30/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 3 Tháng 8, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 30 Tháng Sáu (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 3/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 3/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 3/8/1940

Ngày 3/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 3/8/1940 dương lịch là ngày 30 tháng Sáu năm Canh Thìn (30/6/1940 âm lịch).

Ngày 3/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 3/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 3/8/1940 là thứ bảy.

Ngày 3/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 3/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›