Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1940

Thứ Hai, ngày 9/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Bảy (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thân
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/8/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1940

Ngày 12/8/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/8/1940 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Canh Thìn (9/7/1940 âm lịch).

Ngày 12/8/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/8/1940 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1940 là thứ hai.

Ngày 12/8/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›