Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1940

Chủ Nhật, ngày 30/2 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1940 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1940

Ngày 7/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 7/4/1940 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Canh Thìn (30/2/1940 âm lịch).

Ngày 7/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 7/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1940 là chủ nhật.

Ngày 7/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›