Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 4 năm 1940

Thứ Năm, ngày 11/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 18 Tháng 4, 1940 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Tân Mão
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 18/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/4/1940

Ngày 18/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 18/4/1940 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Canh Thìn (11/3/1940 âm lịch).

Ngày 18/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 18/4/1940 là thứ năm.

Ngày 18/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›