Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1940

Thứ Ba, ngày 16/3 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1940

Ngày 23/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 23/4/1940 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Canh Thìn (16/3/1940 âm lịch).

Ngày 23/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1940 là thứ ba.

Ngày 23/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›