Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1940

Thứ Hai, ngày 24/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 1 Tháng 4, 1940 Thứ Hai
Âm lịch 24 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/1940

Ngày 1/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 1/4/1940 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Canh Thìn (24/2/1940 âm lịch).

Ngày 1/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 1/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 1/4/1940 là thứ hai.

Ngày 1/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 1/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›