Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 6/3 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 6 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 13/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1940

Ngày 13/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 13/4/1940 dương lịch là ngày 6 tháng Ba năm Canh Thìn (6/3/1940 âm lịch).

Ngày 13/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 13/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1940 là thứ bảy.

Ngày 13/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›