Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1940

Thứ Ba, ngày 25/2 âm lịch – ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 25 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Ất Mộc, Hợi Thủy: chi sinh can (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1940

Ngày 2/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 2/4/1940 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Canh Thìn (25/2/1940 âm lịch).

Ngày 2/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1940 là thứ ba.

Ngày 2/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›