Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1940

Thứ Sáu, ngày 19/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1940 Thứ Sáu
Âm lịch 19 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1940

Ngày 26/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/4/1940 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Canh Thìn (19/3/1940 âm lịch).

Ngày 26/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 26/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1940 là thứ sáu.

Ngày 26/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›