Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1940

Thứ Bảy, ngày 29/2 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn.

Dương lịch 6 Tháng 4, 1940 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Hai (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Kỷ Mão
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bế · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 6/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/4/1940

Ngày 6/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/4/1940 dương lịch là ngày 29 tháng Hai năm Canh Thìn (29/2/1940 âm lịch).

Ngày 6/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 6/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 6/4/1940 là thứ bảy.

Ngày 6/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bế (xấu), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›