Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1940

Thứ Ba, ngày 9/3 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1940 Thứ Ba
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/4/1940 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1940 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1940

Ngày 16/4/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 16/4/1940 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Canh Thìn (9/3/1940 âm lịch).

Ngày 16/4/1940 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 16/4/1940 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1940 là thứ ba.

Ngày 16/4/1940 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1940

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›