Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 12/1 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 2, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 12 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 7/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/2/1941

Ngày 7/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/2/1941 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Tân Tỵ (12/1/1941 âm lịch).

Ngày 7/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 7/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 7/2/1941 là thứ sáu.

Ngày 7/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›