Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 2 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 28/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 23 Tháng 2, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 23/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/2/1941

Ngày 23/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/2/1941 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Tân Tỵ (28/1/1941 âm lịch).

Ngày 23/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 23/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 23/2/1941 là chủ nhật.

Ngày 23/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›