Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 1941

Thứ Ba, ngày 16/1 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 11 Tháng 2, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 16 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Canh Dần
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Kiến · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/1941

Ngày 11/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 11/2/1941 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Tân Tỵ (16/1/1941 âm lịch).

Ngày 11/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 11/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 11/2/1941 là thứ ba.

Ngày 11/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Kiến (tốt vừa), sao Thất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›