Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 2 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 15 Tháng 2, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Định · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 15/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 15/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/2/1941

Ngày 15/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/2/1941 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Tỵ (20/1/1941 âm lịch).

Ngày 15/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 15/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 15/2/1941 là thứ bảy.

Ngày 15/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Định (tốt), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›