Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1941

Thứ Tư, ngày 17/1 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 2, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 12/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/2/1941

Ngày 12/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/2/1941 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Tân Tỵ (17/1/1941 âm lịch).

Ngày 12/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 12/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 12/2/1941 là thứ tư.

Ngày 12/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›