Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 2 năm 1941

Thứ Tư, ngày 24/1 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 19 Tháng 2, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thành · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 19/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/2/1941

Ngày 19/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 19/2/1941 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Tân Tỵ (24/1/1941 âm lịch).

Ngày 19/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 19/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 19/2/1941 là thứ tư.

Ngày 19/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thành (rất tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 19/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›