Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 1941

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 6 Tháng 2, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 6/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/1941

Ngày 6/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/2/1941 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Tân Tỵ (11/1/1941 âm lịch).

Ngày 6/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 6/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 6/2/1941 là thứ năm.

Ngày 6/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›