Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 2 năm 1941

Thứ Năm, ngày 25/1 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 20 Tháng 2, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Canh Dần
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thu · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/2/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 20/2/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/2/1941

Ngày 20/2/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/2/1941 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Tân Tỵ (25/1/1941 âm lịch).

Ngày 20/2/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 20/2/1941 là thứ mấy?

Ngày 20/2/1941 là thứ năm.

Ngày 20/2/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thu (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/2/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›